gần xa

Học thuật
Thân thiện
gần xa

Bạn bè từ gần xa đều đến dự tiệc sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khắp mọi nơi, cả gần lẫn xa: Dùng để chỉ phạm vi bao quát rộng khắp, không phân biệt khoảng cách.
    • Xa xôi, cách trở: Chỉ sự xa cách về địa hoặc tinh thần.
  2. Danh từ (dùng trong thành ngữ):

    • Đủ mọi chuyện, hết chuyện này đến chuyện khác: Chỉ việc bàn luận về nhiều vấn đề, sự việc khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ý kiến của bạn đọc gần xa đều được chúng tôi trân trọng ghi nhận. (Ý kiến của bạn đọc từ khắp mọi nơi đều được chúng tôi trân trọng ghi nhận.)
    • Thương nhau chẳng quản gần xa. (Ca dao: Yêu nhau thì không ngại đường xa xôi.)
  • Danh từ (trong thành ngữ):

    • Hai người bạn gặp nhau, kể cho nhau nghe đủ thứ chuyện gần xa. (Hai người bạn gặp nhau, kể cho nhau nghe đủ mọi chuyện trên đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng thơm đồn gần xa": Danh tiếng tốt được lan truyền rộng rãi khắp nơi.

    • Nghề thủ công của làng nổi tiếng, tiếng thơm đồn gần xa. (Nghề thủ công của làng nổi tiếng, danh tiếng lan xa khắp nơi.)
  • "Bạn gần xa": Bạn khắp mọi nơi, cả gần lẫn xa.

    • Ngày hội trường, bạn gần xa đều tề tựu đông đủ. (Ngày hội trường, bạn từ khắp nơi đều tụ họp đông đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắp nơi (cụm từ): Ở mọi nơi, phạm vi rộng. (Từ gần nghĩa với nghĩa "khắp mọi nơi" của "gần xa").
  • Xa gần (tính từ): Cách nói đảo ngữ, có nghĩa tương tự "gần xa" (khắp mọi nơi).
    • Tin đồn lan truyền xa gần. (Tin đồn lan truyền khắp nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Khắp chốn: Khắp mọi nơi, mọi chỗ (đồng nghĩa với nghĩa thứ nhất).
  • Xa xôi: Cách xa về khoảng cách địa (đồng nghĩa với một phần nghĩa thứ hai).
Thành ngữ liên quan
  • "Gần xa thông cảm": (Thường dùng trong lời nói đầu, lời chào) Mong mọi người gần hay xa đều thông cảm, chia sẻ.

    • Trong bài phát biểu, ông mở đầu: "Kính thưa quý vị gần xa...". (Trong bài phát biểu, ông mở đầu: "Kính thưa quý vịkhắp mọi nơi...".)
  • "Chuyện gần xa": Những câu chuyện linh tinh, đủ mọi thể loại.

    • Các cụ già ngồi quán nước, bàn chuyện gần xa. (Các cụ già ngồi quán nước, bàn đủ mọi chuyện trên đời.)
gần xa

Bạn bè từ gần xa đều đến dự tiệc sinh nhật.

  1. t. 1 Gần cũng như xa, khắp mọi nơi. Ý kiến của bạn đọc gần xa. 2 (kết hợp hạn chế). Xa xôi cách trở. Thương nhau chẳng quản gần xa... (cd.). 3 (id.). Gần xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện. Chuyện gần xa.